|
LỚP
|
TỔNG SỐ ĐIỂM
|
XẾP HẠNG
|
|
1/1
|
91
|
6
|
|
1/2
|
90
|
10
|
|
1/3
|
91
|
6
|
|
2/1
|
94
|
3
|
|
2/2
|
86
|
15
|
|
2/3
|
90
|
10
|
|
3/1
|
90
|
10
|
|
3/2
|
91
|
6
|
|
3/3
|
92
|
4
|
|
4/1
|
92
|
4
|
|
4/2
|
96
|
2
|
|
4/3
|
91
|
6
|
|
5/1
|
89
|
14
|
|
5/2
|
98
|
1
|
|
5/3
|
90
|
10
|
* Khối trực: Khối 4
Ưu điểm:
+ Ổn định đầu giờ khá nhanh.
+ Vệ sinh sân sạch sau khi học sinh lên lớp.
+ Biết nhặt của rơi trả lại cho người bị mất.
Tồn:
+ Học sinh còn đi trễ (Khối 1, 2 và thường tập trung vào sáng thứ 2).
+ Học sinh còn nghỉ học rải rác ở các lớp sau tham quan.
+ Còn một số học sinh ở lại lớp, hành lang, cầu thang trong giờ chơi.
+ Chưa ổn định nhanh sau giờ chơi.